HYUNDAI MIGHTY 75S – 4 TẤN – ĐÔNG LẠNH

GỬI YÊU CẦU

Nổi bật

Hiện nay nhu cầu về các chiếc xe tải chuyên dụng đang ngày một nâng cao để phục vụ tốt quá trình vận chuyển hàng hóa của cá nhân hoặc doanh nghiệp nhằm phục vụ tối đa hoạt động buôn bán kinh doanh. Trong đó không thể nào không kể đến dòng xe đông lạnh chuyên chở mặt hàng thực phẩm tươi sống hoặc các thực phẩm cần giữ lạnh như rau củ, hoa quả, kem,..trong một khoảng một thời gian dài giúp đồ không bị hỏng hóc. Có thể nói đây là dòng xe đang rất được ưa chuộng và yêu thích vì công năng sử dụng đặc biệt của mình.

Nếu ngày trước các loại thực phẩm như hải sản, rau củ được thương lái vừa sản xuất vừa bán hàng tại chỗ thì giờ đây nhu cầu đang ngày càng tăng cao, nhiều cửa hàng, siêu thị mọc lên cùng các công chế biến thực phẩm đang ngày một phát triển đòi hỏi phải vận chuyển hàng hóa đi nhiều nơi, chính vì thế xe tải thùng đông lạnh ra đời chính là một giải pháp tối ưu giải quyết vấn đề giữ thực phẩm luôn trong trạng thái tươi ngon, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phầm, góp phần bảo vệ sức khỏe cho con người.

Xe đông lạnh Hyundai 75S  được nhiều khách hàng và các chuyên gia đánh giá rất cao, được đón nhận nồng nhiệt hơn bao giờ hết không chỉ đơn giản vì độ nhận diện thương hiệu cao mà còn vì sản phẩm xe Hyundai chưa bao giờ làm khách hàng thất vọng. Không giống như thùng xe của các dòng xe tải thông thường, thùng xe được đóng theo quy cách đặc biệt với chất liệu Composite cao cấp nguyên khối giúp giữ nhiệt ổn định, việc sử dụng xe đông lạnh Hyundai giúp bảo quản sản phẩm, hàng hóa trong thời gian dài, để khi đến nơi giao vận vẫn giữ được giá trị chất lượng của hàng. Nhiệt độ thấp nhất bên trong thùng xe đạt -18 độ C. Quý khách có thể điều chỉnh linh hoạt mức nhiệt sao cho phù hợp với nhu cầu của mình.

 

Ngoại Thất

ĐỐI TÁC HOÀN HẢO CHO MỌI NHU CẦU

Nếu bạn đang tìm kiếm một chiếc xe tải đa dụng đáp ứng mọi kỳ vọng vận tải đường bộ, Hyundai sẽ cung cấp cho bạn. Với bộ đôi Hyundai New Mighty 75S và 110S, bạn có thể vận chuyển hàng hóa một cách linh hoạt và hiệu quả. Chất lượng và độ tin cậy có nghĩa là giảm thiểu chi phí và gia tăng hiệu quả cho khách hàng, bộ đôi Hyundai New Mighty 75S & 110S mang lại sự tin cậy nhờ tính linh hoạt, khả năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu. Bên cạnh đó là sự bền bỉ và chi phí vận hành thấp chính yếu tố mang lại sự yên tâm lớn cho khách hàng.

Image
Image
Image
Image
Image
Image

Nội Thất

Không gian nội thất cabin rộng rãi và thoải mái. Thiết kế mang đậm nét đặc trưng của Hyundai.

ImageGhế lái điều chỉnh theo vị trí ngồi ImageVô lăng gật gù ImageNgăn chứa vật dụng nhỏ ImageĐầu Audio kết nối Radio / AUX / USB
ImageCụm đồng hồ trung tâm ImageĐèn trần cabin ImageChỗ để cốc và vật dụng cá nhân ImageNgăn chứa vật dụng nhỏ
ImageHốc để đồ tiện lợi ImageĐiều hòa không khí ImageChỗ để cốc ImageTấm chắn nắng

 

Vận hành

hyundai new mighty 110s

VẬN HÀNH MẠNH MẼ VỚI KHỐI ĐỘNG CƠ D4GA TIÊU CHUẨN

Euro 4 mạnh mẽ, bền bỉ, mượt mà và tiết kiệm nhiên liệu

vận hành hyundai new mighty 75s

động cơ mạnh mẽ hyundai new mighty 110s

Image
Image
Image

CABIN LẬT TIỆN LỢI

Mọi công việc sửa chữa, bảo dưỡng dễ dàng hơn với cabin lật
cabin lật hyundai new mighty 110s

Cabin lật một góc 50 độ giúp cho thợ sửa chữa có thể dễ dàng tiếp cận, kiểm tra và thay thế các chi tiết bên trong.

Việc này giúp giảm thiểu thời gian và chi phí cho mỗi lần sủa chữa và bảo dưỡng.

Image Image Image Image

CAM KẾT CHO SỰ DẪN ĐẦU

New Mighty 75S đã trải qua hàng loạt các bài kiểm tra, chạy thử nghiệm tại Việt Nam, đồng thời áp dụng những công nghệ tiến tiến nhất trong việc phát triển sản phẩm và sản xuất. Qua đó, thể hiện sự cam kết về chất lượng hàng đầu của Hyundai trên thế giới nói chung và tại Việt Nam nói riêng.

 

Thông số xe

Trọng lượng bản thân :

kG

Phân bố : – Cầu trước :

kG

– Cầu sau :

kG

Tải trọng cho phép chở :

kG

Số người cho phép chở :

người

Trọng lượng toàn bộ :

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

mm

 

Khoảng cách trục :

mm

Vết bánh xe trước / sau :

mm

Số trục :

Công thức bánh xe :

Loại nhiên liệu :

Động cơ :

Nhãn hiệu động cơ:

Loại động cơ:

Thể tích :

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

Lốp xe :

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

Lốp trước / sau:

Hệ thống phanh :

Phanh trước /Dẫn động :

Phanh sau /Dẫn động :

Phanh tay /Dẫn động :